chậm chạp

Học thuật
Thân thiện
chậm chạp

Con rùa bò chậm chạp qua con đường mòn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường một cách rõ rệt; rất chậm: Dùng để miêu tả một sự di chuyển, tiến triển hoặc hành động tốc độ thấp hơn nhiều so với mức trung bình hoặc kỳ vọng.
    • Thiếu sự nhanh nhẹn, linh hoạt; không hoạt bát: Dùng để miêu tả phong cách, dáng vẻ hoặc cách thức hành động của một người, thể hiện sự thiếu sự nhanh nhẹn, uyển chuyển.
dụ sử dụng
  • Ý nghĩa 1 (Tốc độ chậm):
    • Chiếc xe bò tiến lên một cách chậm chạp trên con đường làng.
    • Tiến độ công việc cải cách diễn ra chậm chạp khiến mọi người sốt ruột.
  • Ý nghĩa 2 (Thiếu nhanh nhẹn):
    • Cậu dáng đi chậm chạp, khác hẳn với sự hiếu động của bạn cùng trang lứa.
    • Anh ấy bị phê bình tác phong làm việc chậm chạp, không đáp ứng được yêu cầu công việc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chậm chạp" dùng để phê phán: Từ này thường mang sắc thái tiêu cực, dùng để chỉ trích sự không hiệu quả, thiếu nhạy bén.
    • Sự chậm chạp trong việc ra quyết định của ban lãnh đạo đã khiến công ty bỏ lỡ cơ hội.
  • "chậm chạp" trong văn miêu tả: Thường được dùng để tả cảnh, tả người nhằm nhấn mạnh sự trì trệ, nặng nề.
    • Dòng sông chậm chạp uốn khúc qua cánh đồng, mang theo phù sa.
Biến thể từ gần giống
  • Chậm chà chậm chạp (láy, tăng cường mức độ): Rất chậm, ý nhấn mạnh mức độ chậm nhiều.
    • Chiếc thuyền nan chậm chà chậm chạp trôi theo dòng nước.
  • Lề mề (tính từ): Chậm thường do thiếu tổ chức, hay trì hoãn.
  • Lờ đờ (tính từ): Chậm thiếu sinh khí, sức sống (thường dùng cho ánh mắt, cử chỉ).
Từ đồng nghĩa
  • ạch: Chậm nặng nề, khó khăn.
  • Lụt đụt: Chậm vụng về, thiếu khéo léo.
  • Trì trệ: Chậm đình đốn, không tiến triển (thường dùng cho công việc, tiến độ).
Từ trái nghĩa
  • Nhanh nhẹn: Nhanh hoạt bát, linh hoạt.
  • Mau lẹ: Nhanh chóng, kịp thời.
  • Linh hoạt: Nhanh nhạy, dễ thích ứng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Chậm như rùa: Thành ngữ so sánh, sự chậm chạp với con rùa.
    • Cậu chạy chậm như rùa thì sao đuổi kịp được.
  • Điểm nhanh tay chậm: Chỉ người nói thì nhanh nhưng làm việc thì chậm chạp.
chậm chạp

Con rùa bò chậm chạp qua con đường mòn.

  1. t. 1 tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường nhiều; rất chậm. Xe bò đi chậm chạp. Bước tiến chậm chạp. 2 Không được nhanh nhẹn, thiếu linh hoạt. Dáng điệu chậm chạp. // Láy: chậm chà chậm chạp (ng. 1; ý mức độ nhiều).